1. Mặt bích inox vi sinh Serie B là gì?
Mặt bích inox vi sinh Serie B là dòng phụ kiện kết nối dùng trong hệ thống đường ống inox vi sinh, được thiết kế tương thích với kích thước ống ISO 1127. Đây là nhóm mặt bích chuyên dùng cho những hệ thống yêu cầu độ sạch cao, độ kín ổn định và khả năng tháo lắp thuận tiện.
So với các dạng kết nối thông thường, mặt bích inox vi sinh Serie B có ưu điểm là kết cấu gọn, lắp ghép chắc chắn và dễ thay thế từng chi tiết khi cần bảo trì hoặc vệ sinh hệ thống. Sản phẩm này thường được sử dụng ở những vị trí cần kết nối đồng bộ, đảm bảo tính ổn định trong quá trình vận hành và vẫn thuận tiện khi cần tháo rời để kiểm tra.

Một điểm cần lưu ý là mặt bích vi sinh là một nhóm riêng biệt, đừng nhầm lẫn chúng với loại mặt bích inox dùng trong đường ống công nghiệp thông thường.
2. Cấu tạo bộ mặt bích inox vi sinh Serie B
Một bộ mặt bích inox vi sinh Serie B gồm nhiều thành phần ghép lại tạo thành một điểm kết nối hoàn chỉnh. Mỗi bộ phận trong bộ mặt bích đều có vai trò riêng, khi lắp đồng bộ mới tạo được độ kín, độ chắc chắn và sự ổn định trong quá trình sử dụng.
- Mặt bích đực: Đây là chi tiết chính tham gia vào quá trình ghép nối, đồng thời tạo phần lắp với chi tiết đối ứng trong cùng bộ mặt bích.
- Mặt bích cái: Đây là chi tiết ghép cặp với mặt bích đực để tạo thành cụm kết nối hoàn chỉnh và ổn định hơn khi lắp đặt.
- Gioăng O-ring: Đây là bộ phận làm kín, có nhiệm vụ hạn chế rò rỉ lưu chất tại vị trí ghép nối.
- Ngoài ra có 2 biến thể của bích là:
- Mặt bích mù đực: Đây là chi tiết dùng để bịt đầu chờ hoặc khóa kín một vị trí kết nối chưa sử dụng.
- Mặt bích mù cái: Đây là chi tiết bịt kín đi kèm theo cấu hình lắp tương ứng với đầu ghép còn lại của bộ mặt bích.
Nhìn tổng thể, cấu tạo của bộ mặt bích inox vi sinh Serie B không quá phức tạp nhưng đòi hỏi các chi tiết phải đúng loại và đúng cỡ để lắp ghép đồng bộ. Đây cũng là yếu tố quyết định trực tiếp đến độ kín và độ ổn định của điểm kết nối trong thực tế.

3. Vật liệu chế tạo mặt bích inox vi sinh Serie B
Vật liệu là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chống ăn mòn và mức độ phù hợp của bộ mặt bích inox vi sinh Serie B trong từng môi trường sử dụng. Với dòng sản phẩm này, vật liệu cần quan tâm gồm vật liệu thân bích bằng inox và vật liệu gioăng làm kín. Mỗi loại đều có đặc tính riêng, vì vậy cần chọn đúng để bộ mặt bích làm việc ổn định hơn trong thực tế.
3.1. Vật liệu của bích inox
Thân bích inox thường được chế tạo từ inox 304 hoặc inox 316. Đây là hai mác thép không gỉ phổ biến trong hệ thống vi sinh vì có độ bền tốt, khả năng chống gỉ ổn định và phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
- Inox 304 là loại vật liệu được sử dụng rất phổ biến nhờ khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường thông dụng. Loại inox này có độ bền ổn định, dễ sử dụng và phù hợp với những hệ thống không có tính ăn mòn quá cao.
- Inox 316 là mác inox có bổ sung molypden nên khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304. Loại vật liệu này phù hợp hơn trong những môi trường có clorua, độ ẩm cao hoặc điều kiện làm việc khắt khe hơn, nơi yêu cầu độ bền vật liệu cao hơn trong thời gian dài.

3.2. Vật liệu gioăng làm kín
Gioăng là chi tiết trực tiếp tạo độ kín cho bộ mặt bích, vì vậy vật liệu gioăng cần phù hợp với lưu chất và điều kiện vận hành thực tế. Nếu chọn đúng vật liệu gioăng, bộ mặt bích sẽ kín hơn, ổn định hơn và hạn chế rủi ro rò rỉ trong quá trình sử dụng.
- EPDM là vật liệu gioăng được dùng khá phổ biến nhờ độ đàn hồi tốt, khả năng làm kín ổn định và phù hợp với nhiều môi trường làm việc thông dụng. Đây là lựa chọn quen thuộc trong nhiều hệ thống vi sinh cần độ kín tốt và chi phí hợp lý.
- Silicon là vật liệu có độ mềm tốt, khả năng làm kín linh hoạt và thường được dùng trong các hệ thống yêu cầu độ sạch cao. Loại gioăng này phù hợp với những vị trí cần độ đàn hồi tốt và khả năng lắp ghép êm hơn.
- Teflon là vật liệu có khả năng chịu hóa chất tốt hơn, bề mặt ít bám dính và phù hợp với các môi trường cần tăng khả năng kháng ăn mòn. Khi điều kiện làm việc có tính xâm thực cao hơn, gioăng Teflon thường là phương án được ưu tiên để tăng độ ổn định khi sử dụng.
4. Thông số kích thước mặt bích inox vi sinh Serie B
Thông số kích thước là phần quan trọng nhất khi chọn mặt bích inox vi sinh Serie B vì đây là cơ sở để lắp ghép đúng từng chi tiết trong cùng một bộ kết nối. Dù cùng thuộc một hệ Serie B nhưng mặt bích đực, mặt bích cái, gioăng O-ring hay các chi tiết bịt mù đều có kích thước riêng. Khi các thông số này đồng bộ với nhau, bộ mặt bích mới lắp khớp, kín và ổn định trong quá trình sử dụng.
4.1. Thông số kích thước mặt bích đực Serie B
Mặt bích đực là chi tiết chính tham gia vào quá trình ghép nối nên kích thước của bộ phận này cần được đối chiếu đúng theo từng cỡ danh nghĩa. Các thông số này quyết định khả năng lắp với chi tiết đối ứng và ảnh hưởng trực tiếp đến độ kín của bộ mặt bích.
![]() |
|||||
| BẢNG THÔNG SỐ MẶT BÍCH ĐỰC VI SINH – SERIE B | |||||
| SIZE | OD / ID × t | A | B | B1 | C |
| DN8 | 13.5 / 10.3 x 1.6 | 54.0 | 25.5 | 10.0 | 37 (4 × Φ9) |
| DN10 | 17.2 / 14.0 x 1.6 | 59.0 | 25.5 | 10.0 | 42 (4 × Φ9) |
| DN15 | 21.3 / 18.1 x 1.6 | 62.0 | 25.5 | 10.0 | 45 (4 × Φ9) |
| DN20 | 26.9 / 23.7 x 1.6 | 69.0 | 25.5 | 10.0 | 52 (4 × Φ9) |
| DN25 | 33.7 / 29.7 x 2.0 | 74.0 | 25.5 | 10.0 | 57 (4 × Φ9) |
| DN32 | 42.4 / 38.4 x 2.0 | 82.0 | 25.5 | 10.0 | 65 (4 × Φ9) |
| DN40 | 48.3 / 44.3 x 2.0 | 88.0 | 25.5 | 10.0 | 71 (4 × Φ9) |
| DN50 | 60.3 / 56.3 x 2.0 | 103.0 | 25.5 | 10.0 | 85 (4 × Φ9) |
| DN65 | 76.1 / 72.1 x 2.0 | 125.0 | 25.5 | 10.0 | 104 (8 × Φ11) |
| DN80 | 88.9 / 84.3 x 2.3 | 137.0 | 27.5 | 10.0 | 116 (8 × Φ11) |
| DN100 | 114.3 / 109.7 x 2.3 | 168.0 | 27.5 | 10.0 | 146 (8 × Φ11) |
4.2. Thông số kích thước mặt bích cái Serie B
Mặt bích cái là chi tiết ghép cặp trực tiếp với mặt bích đực, vì vậy kích thước của nó phải đồng bộ theo cùng hệ cỡ. Khi đúng kích thước, cụm mặt bích sẽ lắp chắc hơn, ổn định hơn và giảm nguy cơ sai lệch khi siết lắp.
![]() |
|||||
| BẢNG THÔNG SỐ MẶT BÍCH CÁI VI SINH – SERIE B | |||||
| SIZE | OD / ID × t | A | B | B1 | C |
| DN8 | 13.5 / 10.3 x 1.6 | 54.0 | 24.0 | 10.0 | 37 (4 × Φ9) |
| DN10 | 17.2 / 14.0 x 1.6 | 59.0 | 24.0 | 10.0 | 42 (4 × Φ9) |
| DN15 | 21.3 / 18.1 x 1.6 | 62.0 | 24.0 | 10.0 | 45 (4 × Φ9) |
| DN20 | 26.9 / 23.7 x 1.6 | 69.0 | 24.0 | 10.0 | 52 (4 × Φ9) |
| DN25 | 33.7 / 29.7 x 2.0 | 74.0 | 24.0 | 10.0 | 57 (4 × Φ9) |
| DN32 | 42.4 / 38.4 x 2.0 | 82.0 | 24.0 | 10.0 | 65 (4 × Φ9) |
| DN40 | 48.3 / 44.3 x 2.0 | 88.0 | 24.0 | 10.0 | 71 (4 × Φ9) |
| DN50 | 60.3 / 56.3 x 2.0 | 103.0 | 24.0 | 10.0 | 85 (4 × Φ9) |
| DN65 | 76.1 / 72.1 x 2.0 | 125.0 | 24.0 | 10.0 | 104 (8 × Φ11) |
| DN80 | 88.9 / 84.3 x 2.3 | 137.0 | 26.0 | 10.0 | 116 (8 × Φ11) |
| DN100 | 114.3 / 109.7 x 2.3 | 168.0 | 26.0 | 10.0 | 146 (8 × Φ11) |
4.3. Thông số kích thước gioăng O-ring Serie B
Gioăng O-ring là chi tiết trực tiếp tạo độ kín cho bộ mặt bích inox vi sinh Serie B. Chỉ cần sai lệch nhỏ về kích thước, bộ mặt bích cũng có thể bị xì rò hoặc không đạt độ kín như yêu cầu, vì vậy thông số gioăng luôn phải được đối chiếu đúng theo từng cỡ tương ứng.
![]() |
||
| BẢNG THÔNG SỐ O-RING MẶT BÍCH VI SINH – SERIE B | ||
| SIZE | A | B |
| DN8 | 12.0 | 3.5 |
| DN10 | 16.0 | 3.5 |
| DN15 | 20.0 | 3.5 |
| DN20 | 26.0 | 3.5 |
| DN25 | 32.0 | 5.0 |
| DN32 | 40.5 | 5.0 |
| DN40 | 46.5 | 5.0 |
| DN50 | 58.5 | 5.0 |
| DN65 | 73.5 | 5.0 |
| DN80 | 86.5 | 5.0 |
| DN100 | 111 | 5.0 |
4.4. Thông số kích thước mặt bích mù đực Serie B
Mặt bích mù đực được dùng để bịt kín đầu chờ hoặc vị trí kết nối chưa sử dụng, nhưng vẫn phải tuân theo đúng hệ kích thước của Serie B để lắp đồng bộ với chi tiết ghép tương ứng. Khi đúng cỡ, chi tiết này sẽ đảm bảo khả năng bịt kín ổn định và chắc chắn hơn.
![]() |
|||
| BẢNG THÔNG SỐ MẶT BÍCH MÙ ĐỰC VI SINH – SERIE B | |||
| SIZE | A | B | C |
| DN8 | 54.0 | 11.5 | 37 (4 × Φ9) |
| DN10 | 59.0 | 11.5 | 42 (4 × Φ9) |
| DN15 | 62.0 | 11.5 | 45 (4 × Φ9) |
| DN20 | 69.0 | 11.5 | 52 (4 × Φ9) |
| DN25 | 74.0 | 11.5 | 57 (4 × Φ9) |
| DN32 | 82.0 | 11.5 | 65 (4 × Φ9) |
| DN40 | 88.0 | 11.5 | 71 (4 × Φ9) |
| DN50 | 103.0 | 11.5 | 85 (4 × Φ9) |
| DN65 | 125.0 | 13.5 | 104 (8 × Φ11) |
| DN80 | 137.0 | 13.5 | 116 (8 × Φ11) |
| DN100 | 168.0 | 15.5 | 146 (8 × Φ11) |
4.5. Thông số kích thước mặt bích mù cái Serie B
Mặt bích mù cái là chi tiết bịt kín có cấu hình ghép tương ứng với đầu còn lại của bộ mặt bích. Bộ phận này cũng cần đúng cỡ và đúng hệ kích thước để quá trình lắp ghép đồng bộ hơn và giữ được độ kín tại vị trí đầu chờ.
![]() |
|||
| BẢNG THÔNG SỐ MẶT BÍCH MÙ CÁI VI SINH – SERIE B | |||
| SIZE | A | B | C |
| DN8 | 54.0 | 10.0 | 37 (4 × Φ9) |
| DN10 | 59.0 | 10.0 | 42 (4 × Φ9) |
| DN15 | 62.0 | 10.0 | 45 (4 × Φ9) |
| DN20 | 69.0 | 10.0 | 52 (4 × Φ9) |
| DN25 | 74.0 | 10.0 | 57 (4 × Φ9) |
| DN32 | 82.0 | 10.0 | 65 (4 × Φ9) |
| DN40 | 88.0 | 10.0 | 71 (4 × Φ9) |
| DN50 | 103.0 | 10.0 | 85 (4 × Φ9) |
| DN65 | 125.0 | 12.0 | 104 (8 × Φ11) |
| DN80 | 137.0 | 12.0 | 116 (8 × Φ11) |
| DN100 | 168.0 | 14.0 | 146 (8 × Φ11) |
5. Mua mặt bích inox vi sinh Serie B ở đâu uy tín?
Mặt bích inox vi sinh Serie B là dòng phụ kiện cần chọn đúng ngay từ đầu vì sản phẩm này không chỉ liên quan đến vật liệu mà còn liên quan trực tiếp đến độ đồng bộ kích thước giữa từng chi tiết trong cùng một bộ. Nếu chọn sai cỡ hoặc sai cấu hình lắp ghép thì khi đưa vào thực tế rất dễ phát sinh tình trạng không khớp, không kín hoặc phải thay đổi lại.
Nếu cần tìm đơn vị cung cấp dòng mặt bích này, Inox TK là địa chỉ đáng tham khảo vì đây là nhà cung cấp chuyên sâu về sản phẩm inox vi sinh.
- Cung cấp đúng nhóm phụ kiện vi sinh: Inox TK cung cấp các dòng ống và phụ kiện inox vi sinh, trong đó có mặt bích inox vi sinh Serie B với nhiều kích thước và cấu hình khác nhau.
- Hỗ trợ đối chiếu đồng bộ từng chi tiết: Có thể kiểm tra theo cả bộ gồm mặt bích đực, mặt bích cái, gioăng O-ring và các loại mặt bích mù để hạn chế nhầm lẫn khi đặt hàng.
- Tư vấn chọn đúng vật liệu: Hỗ trợ lựa chọn vật liệu bích inox và vật liệu gioăng phù hợp với môi trường sử dụng thực tế.
- Hàng hóa rõ ràng về quy cách: Dễ đối chiếu kích thước, vật liệu và cấu hình trước khi đặt hàng.
- Hỗ trợ giấy tờ khi cần: Có thể hỗ trợ CO CQ theo yêu cầu để thuận tiện hơn cho việc kiểm tra đầu vào.
- Chủ động hơn về tiến độ cung ứng: Thuận tiện khi cần đặt đủ bộ, nhiều size hoặc giao theo tiến độ lắp đặt.
Liên hệ ngay với Inox TK để được tư vấn và báo giá chi tiết mặt bích inox vi sinh Serie B.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- SĐT: 088.666.4291 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo – Ms. Đông)
- SĐT: 088.666.4040 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo – Ms. Dung)
- SĐT: 088.666.2480 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo – Ms. Quỳnh Anh)
- SĐT: 088.666.5457 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo – Ms. Bích)
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.